Bột carbon đen kết tủa màu trắng, đặc biệt là loại 2000 mesh, là vật liệu công nghiệp được đánh giá cao nhờ các đặc tính ưu việt. Bột mịn này có đặc điểm chống kết khối tuyệt vời, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần tránh việc dính hoặc tập trung thành từng cụm.
Trong lĩnh vực cách điện điện khí, carbon trắng kết tủa màu trắng vượt trội nhờ độ điện trở cao và các tính chất dielectric tuyệt vời. Nó đóng vai trò là thành phần đáng tin cậy trong nhiều vật liệu cách điện điện, cải thiện hiệu suất và độ an toàn của chúng.
Cấp độ lưới 2000 đảm bảo kích thước hạt mịn và đều, điều này góp phần vào việc phân tán tốt hơn và dễ dàng chế biến hơn. Điều này giúp dễ dàng tích hợp vào các công thức khác nhau, đảm bảo chất lượng và hiệu suất ổn định. Chọn bột carbon trắng kết tủa cho nhu cầu công nghiệp của bạn và trải nghiệm khả năng chống kết khối và cách điện vượt trội của nó.
Của cải |
đơn vị |
giá trị điển hình |
Tiêu chuẩn kiểm tra |
Diện tích bề mặt riêng (BET) |
m2/g |
380±30 |
GB/T 20020 |
Giá trị pH trong dung dịch phân tán 4% |
-- |
3.9~4.5 |
GB/T 20020 |
Mất mát khi sấy khô (2 giờ ở 105℃) |
% |
≤ 2.5 |
GB/T 20020 |
Mất mát khi đốt (2 giờ ở 1000°C, dựa trên vật liệu đã sấy khô trong 2 giờ ở 105°C) |
% |
≤ 2.5 |
GB/T 20020 |
Độ dày nén chặt (Dựa trên vật liệu đã sấy khô ở 105℃ trong 2 giờ) |
g/l |
40~60 |
GB/T 20020 |
Lượng cặn sàng (45µm) |
mg\/kg |
≤ 250 |
GB/T 20020 |
Nội dung silica (Dựa trên vật liệu đã đốt) |
% |
≥ 99.8 |
GB/T 20020 |