×

Liên hệ

Than trắng đen
Trang chủ> Sản Phẩm> Than trắng đen
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí
  • Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí

Than trắng kết tủa: Giải pháp công nghiệp cấp độ cho chống rối và cách điện điện khí

Bột carbon đen kết tủa màu trắng, đặc biệt là loại 2000 mesh, là vật liệu công nghiệp được đánh giá cao nhờ các đặc tính ưu việt. Bột mịn này có đặc điểm chống kết khối tuyệt vời, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng cần tránh việc dính hoặc tập trung thành từng cụm.

Mô tả

Trong lĩnh vực cách điện điện khí, carbon trắng kết tủa màu trắng vượt trội nhờ độ điện trở cao và các tính chất dielectric tuyệt vời. Nó đóng vai trò là thành phần đáng tin cậy trong nhiều vật liệu cách điện điện, cải thiện hiệu suất và độ an toàn của chúng.

Cấp độ lưới 2000 đảm bảo kích thước hạt mịn và đều, điều này góp phần vào việc phân tán tốt hơn và dễ dàng chế biến hơn. Điều này giúp dễ dàng tích hợp vào các công thức khác nhau, đảm bảo chất lượng và hiệu suất ổn định. Chọn bột carbon trắng kết tủa cho nhu cầu công nghiệp của bạn và trải nghiệm khả năng chống kết khối và cách điện vượt trội của nó.

Thông số kỹ thuật

Của cải

đơn vị

giá trị điển hình

Tiêu chuẩn kiểm tra

Diện tích bề mặt riêng (BET)

m2/g

380±30

GB/T 20020

Giá trị pH trong dung dịch phân tán 4%

--

3.9~4.5

GB/T 20020

Mất mát khi sấy khô (2 giờ ở 105℃)

%

≤ 2.5

GB/T 20020

Mất mát khi đốt (2 giờ ở 1000°C, dựa trên vật liệu đã sấy khô trong 2 giờ ở 105°C)

%

≤ 2.5

GB/T 20020

Độ dày nén chặt (Dựa trên vật liệu đã sấy khô ở 105℃ trong 2 giờ)

g/l

40~60

GB/T 20020

Lượng cặn sàng (45µm)

mg\/kg

≤ 250

GB/T 20020

Nội dung silica (Dựa trên vật liệu đã đốt)

%

≥ 99.8

GB/T 20020

Truy vấn